Cách lấy số đo, size

Kích thước đo chuẩn cho váy áo của phụ nữ:

 

 SIZE VÒNG NGực VÒNG EO VÒNG MÔNG
 S  80 cm  62 cm  88 cm
 M  84 cm  66 cm  90 cm
 L  88 cm  70 cm  94 cm
 XL  92 cm  74 cm  98 cm
 Ghi chú:
  • Các kích thước trên có thể chênh lệch từ 2cm - 4cm ( tùy thuộc vào chất liệu vải: không co dãn - co dãn vừa - co dãn).

  • Quý khách có thể sử dụng bảng kích thước trên để chọn đồ sao cho phù hợp với size của mình.

Cách đo bàn chân chọn size của Giày:

 

Bước 1: Chuẩn bị các dụng cụ để đo.

- Một mãnh giấy lớn hơn so với bàn chân.

- Một cây bút chì.

 

Bước 2: Đặt chân của bạn xuống tờ giấy để lấy kích cỡ.

- Đặt tờ giấy xuống sàn, sau đó đặt và giữ chân bạn thật chắc chắn trên tờ giấy.

- Dùng bút chì để vẽ lại khung chân của bạn. Bạn chú ý giữ thẳng bút, vạch chính xác theo khuôn hình của chân bạn.

- Bạn hãy chắc chắn là không được xê dịch chân khi bạn tạm dừng bút chì.

- Bạn có thể tự đo bàn chân mà không cần ai trợ giúp.

 

Bước 3: Đánh dấu chiều dài và chiều rộng của bàn chân.

- Sử dụng bút chì để vẽ đường thẳng chạm vào các điểm trên cùng, dưới cùng và cả hai bên của bản phác thảo bàn chân của bạn (hình trên).

 

Bước 4: Đo lường chiều dài bàn chân của bạn.

- Sử dụng thước để kẽ và đo chiều dài từ phía dưới dòng kẽ trên đến dòng kẽ dưới mà bạn đã vẽ. Hãy chắc chắn rằng bạn đo trên đường thẳng vuông góc với hai đường kẽ trên và dưới.

- Sau khi đo xong bạn có thể làm tròn số trong khoản 0,5cm. Bạn nên làm tròn xuống vì khi vẽ khuôn chân của bạn, các đường kẽ thường chiếm thêm một chút so với kích thước thật của bàn chân bạn.

 

Bước 5: Tìm và lấy kích thước giày phù hợp.

- Ghi con số này lại để so sánh trên bảng cỡ giày đã được tính sẵn (bảng dưới).

 
Size US Size VN Size UK Inches Centimet
4 34-35 2 8.1875″ 20.8
4.5 35 2.5 8.375″ 21.3
5 35-36 3 8.5″ 21.6
5.5 36 3.5 8.75″ 22.2
6 36-37 4 8.875″ 22.5
6.5 37 4.5 9.0625″ 23
7 37-38 5 9.25″ 23.5
7.5 38 5.5 9.375″ 23.8
8 38-39 6 9.5″ 24.1
8.5 39 6.5 9.6875″ 24.6
9 39-40 7 9.875″ 25.1
9.5 40 7.5 10″ 25.4
10 40-41 8 10.1875″ 25.9
10.5 41 8.5 10.3125″ 26.2
11 41-42 9 10.5″ 26.7
11.5 42 9.5 10.6875″ 27.1
12 42-43 10 10.875″ 27.6